- Tấm pin năng lượng mặt trời: Sử dụng công nghệ Mono-Crystalline, cho hiệu suất chuyển đổi cao, cung cấp nguồn điện ổn định.
- Nguồn sáng: Sử dụng LED SMD hiệu suất cao, khả năng chịu nhiệt và bức xạ UV tốt, phân bố ánh sáng rộng, tăng hiệu quả chiếu sáng và kéo dài tuổi thọ.
- Pin lưu trữ: Công nghệ LiFePO4, giúp sạc nhanh, hoạt động bền bỉ và chịu được nhiệt độ cao.
- Chỉ số bảo vệ: Đạt tiêu chuẩn IP65, chống bụi và nước, đảm bảo hoạt động tốt ngay cả trong điều kiện thời tiết mưa kéo dài.
- Điều khiển từ xa: Cho phép điều chỉnh độ sáng, hẹn giờ tắt, cài đặt mức sáng theo thời gian, đồng thời tích hợp cảm biến ánh sáng tự động bật/tắt đèn theo môi trường.
- Đèn báo trạng thái: Hiển thị tình trạng sạc pin.
- Độ bền cao: An toàn, dễ sử dụng, dễ lắp đặt.
- Thân thiện với môi trường: Không chứa thủy ngân (Hg-Free).
Bộ Đèn LED Pha Solar ECO Năng Lượng Mặt Trời Ánh Sáng Trắng LEDSL01/SL03 6500K V02/V03 (60W/100W/200W/300W)
Mã sản phẩm: 52014153Bộ đèn LED Pha Solar ECO LEDSL01 6500K V02
1. ỨNG DỤNG
- Đèn pha năng lượng mặt trời Điện Quang sử dụng chip led SMD cho hiệu suất sáng cao và phản ánh màu sắc chân thực, tiết kiệm chi phí tổng thể trong thời gian dài và khả năng chiếu sáng hiệu quả, cực kì tiện ích đối với khu vực không có nguồn điện, giảm nguy cơ bị tai nạn do điện gây ra, kết hợp công nghệ chống thấm IP65 đảm bảo hoạt động tốt trong điều kiện thời tiết mưa kéo dài là sự lựa chọn tốt cho:
+ Chiếu sáng sân vận động, sân thể thao, .
+ Hắt cây, trang trí ngoại thất, sân vườn, công viên, tiểu cảnh, ..
+ Chiếu sáng, trang trí mặt tiền tòa nhà, biển quảng cáo ngoài trời, ...
+ Chiếu sáng nhà xưởng, kho bãi, bến cảng, công trường thi công, ...
+ Chiếu sáng các khu an ninh, chốt bảo vệ, đường phố...
+ Khu vực chưa có hệ thống điện, khu vực vắng vẻ như vùng cao, miền núi,…
- Đèn Led pha năng lượng mặt trời Điện Quang đa dạng công suất, cho nhiều lựa chọn phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng theo từng không gian và phương án lắp đặt.
2. ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM
- Tấm pin năng lượng mặt trời: Sử dụng công nghệ Mono-Crystalline, cho hiệu suất chuyển đổi cao, cung cấp nguồn điện ổn định.
- Nguồn sáng: Sử dụng LED SMD hiệu suất cao, khả năng chịu nhiệt và bức xạ UV tốt, phân bố ánh sáng rộng, tăng hiệu quả chiếu sáng và kéo dài tuổi thọ.
- Pin lưu trữ: Công nghệ LiFePO4, giúp sạc nhanh, hoạt động bền bỉ và chịu được nhiệt độ cao.
- Chỉ số bảo vệ: Đạt tiêu chuẩn IP65, chống bụi và nước, đảm bảo hoạt động tốt ngay cả trong điều kiện thời tiết mưa kéo dài.
- Điều khiển từ xa: Cho phép điều chỉnh độ sáng, hẹn giờ tắt, cài đặt mức sáng theo thời gian, đồng thời tích hợp cảm biến ánh sáng tự động bật/tắt đèn theo môi trường
- Đèn báo trạng thái: Hiển thị tình trạng sạc pin.
- Độ bền cao: An toàn, dễ sử dụng, dễ lắp đặt.
- Thân thiện với môi trường: Không chứa thủy ngân (Hg-Free).


3. THÔNG SỐ KỸ THUẬT (V03)
Stt. No. | Thông số quang Photometric declared value | |||||
Model | Quang Thông Luminous | Công suất chiếu sáng Capacity | Công suất đèn sợi đốt (*) Rated Wattage of Incandescent Lamp | Nhiệt độ màu Rated color temperature | Color rending index Ra | |
1. | ĐQ ECO SL03 60SD 6500K | 700 | 5 | 60 | 6500 | > 70 |
2. | ĐQ ECO SL03 100SD 6500K | 1400 | 10 | 100 | ||
3. | ĐQ ECO SL03 200SD 6500K | 2100 | 15 | 200 | ||
4. | ĐQ ECO SL03 300SD 6500K | 3000 | 25 | 300 | ||
| Dung sai/ Tolerance | ± 10% | ± 10% | ± 10% | ± 10% | - |
| Đơn vị/ Units | Lm | W | W | K | - |
*Công suất chiếu sáng được so sánh với đèn sợi đốt quang thông tương đương.
Stt. No. | Thông số kỹ thuật Technical Specifications | ||||
Model | Cấp bảo vệ | Thời gian sạc Charging time | Thời gian sử dụng Use time | Thời gian bảo hành (*) Warranty | |
1. | ĐQ ECO SL03 60SD 6500K | IP65 | 5- 7 giờ, trời nắng >40000lux. 5 – 7h with sunny > 40000lux | 10 – 12 giờ, chế độ tự động. 10 – 12h at auto mode. | 2 năm Two years Xem thêm mục bảo hành |
2. | ĐQ ECO SL03 100SD 6500K | ||||
3. | ĐQ ECO SL03 200SD 6500K | ||||
4. | ĐQ ECO SL03 300SD 6500K | ||||
Stt. No. | Thông số pin lưu trữ Battery Specifications | ||||
Model | Dung Lượng Pin Capacity Battery | Điện Áp Voltage | Công nghệ Technology | Chu kỳ sạc Charging Cycle | |
1. | ĐQ ECO SL03 60SD 6500K | 5.0 | 3.2 | LifePO4 | > 1200 |
2. | ĐQ ECO SL03 100SD 6500K | 10 | |||
3. | ĐQ ECO SL03 200SD 6500K | 15 | |||
4. | ĐQ ECO SL03 300SD 6500K | 25 | |||
| Dung sai/ Tolerance | ± 10% | ± 5% | - | ± 10% |
| Đơn vị/ Units | AH | Vdc | - | Chu kỳ |
Stt. No. | Thông số tấm pin năng lượng mặt trời Solar Panel Specifications | |||||
Model | Công suất Power | Điện Áp Voltage | Công nghệ Technology | Dây Nguồn Power core size | Kích thước Dimension | |
1. | ĐQ ECO SL03 60SD 6500K | 10 | 5 | Mono Crystalline | 5.0 | 235 x 350 x 17 |
2. | ĐQ ECO SL03 100SD 6500K | 15 | 290 x 350 x 17 | |||
3. | ĐQ ECO SL03 200SD 6500K | 20 | 400 x 350 x 17 | |||
4. | ĐQ ECO SL03 300SD 6500K | 30 | 530 x 350 x 17 | |||
| Dung sai/ Tolerance | ± 10% | ± 5% | - | 10% | ± 5% |
| Đơn vị/ Units | W | Vdc | - | m | mm |
4. CẤU TẠO BỘ ĐÈN
5. KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM
| ||
Model | Kích thước Dimentions (L x W x H) | Đơn vị Unit |
ĐQ ECO SL03 60SD 6500K | 129x200x53 | mm |
ĐQ ECO SL03 100SD 6500K | 250x200x53 | mm |
ĐQ ECO SL03 200SD 6500K | 284x227x53 | mm |
ĐQ ECO SL03 300SD 6500K | 319x255x53 | mm |
6. HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT


- Bước 1: Sử dụng vít cố định để giữ đèn tại vị trí cần lắp đặt và điều chỉnh hướng chiếu sáng.
- Bước 2: Sử dụng vít cố định để giữ tấm năng lượng mặt trời tại vị trí cần lắp đặt và điều chỉnh mặt trước về hướng nhận ánh sáng mặt trời tốt nhất.(lưu ý: Không để lắp đặt ở nơi thiếu ánh sáng, bóng râm hoặc nơi có chiều cao thấp hơn vị trí của đèn)
- Bước 3: Kết nối đèn với tấm năng lượng mặt trời.(lưu ý: Sau khi kết nối, đèn báo sạc sẽ nhấp nháy khi đang sạc dưới ánh nắng mặt trời)
- Bước 4: Sử dụng điều khiển từ xa để điều chỉnh chế độ mong muốn và có thể sử dụng.
7. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Mô Tả Chức Năng điều Khiển Từ Xa Description of Remote Control Function | |||
Nút Bấm Button |
Chức Năng Function | Khoảng Thời Gian Kích Hoạt Activation Interval |
Mô Tả Description |
ON | Bật đèn/ Turn ON | Ban ngày và ban đêm Daytime and Night | Bật đèn và đèn tự động vào chế độ Automatic. |
OFF | Tắt đèn/ Turn OFF | Ban ngày và ban đêm Daytime and Night | Tắt đèn khi ko cần sử dụng. |
☀2H | Sáng 100% trong vòng 2H High brightness | Ban ngày và ban đêm Daytime and Night | Chỉnh độ sáng lên mức 100% trong vòng 2H 100% bright within 2 hours |
20% | Sáng 20% cho tới khi tắt Brightness 20% until off | Ban ngày và ban đêm Daytime and Night | Chỉnh độ sáng mức 20%. 20% bright. |
4H | Kiểm soát thời gian sáng 4 giờ. Control light time – 4h. | Ban ngày và ban đêm Daytime and Night | Bật đèn theo chế độ auto, và tắt sau 4h. Automatic off after 4 hours working with auto mode. |
6H | Kiểm soát thời gian sáng 6 giờ Control light time – 6h. | Ban ngày và ban đêm Daytime and Night | Bật đèn theo chế độ auto, và tắt sau 6h. Automatic off after 6 hours working with auto mode. |
12H | Kiểm soát thời gian sáng 612giờ Control light time – 12h. | Ban ngày và ban đêm Daytime and Night | Bật đèn theo chế độ auto, và tắt sau 12h. Automatic off after 6 hours working with auto mode. |
AUTO | Kiểm soát thời gian sáng 12 giờ. Control light time – 12h. | Ban ngày và ban đêm Daytime and Night | Giai đoạn đầu tiên, độ sáng 60%, sáng trong 0,5 giờ. Stage 1, 60% brightness, light for 0.5h |
Giai đoạn thứ hai, độ sáng 50%, sáng trong 1,5 giờ. Stage 2, 50% brightness, light for 1,5h. | |||
Giai đoạn thứ ba, độ sáng 30%, sáng trong 4 giờ. Stage 3, 30% brightness, light for 4h. | |||
Giai đoạn thứ tư, độ sáng 10%, sáng trong 6 giờ. Stage 4 , 10% brightness, light for 6h | |||
8. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Model | Sp trong hộp Pcs/ box | Sp trong thùng Pcs/ carton. (pcs) | Thùng (lọt lòng)Carton inner dim (mm) | Hộp (lọt lòng) Box inner dim (mm) |
ĐQ ECO SL03 60SD 6500K | Đèn, tấm pin NLMT, gá đèn, gá tấm pin NLMT, điều khiển, bộ phụ kiện và 02 viên pin cho remote. | 10 | 505 x 470 x 378 | 243 x 89 x 358 |
ĐQ ECO SL03 100SD 6500K | 5 | 469 x 373 x 315 | 296 x 89 x 358 | |
ĐQ ECO SL03 200SD 6500K | 5 | 479 x 433 x 377 | 358 x 91 x 416 | |
ĐQ ECO SL03 300SD 6500K | 4 | 560 x 387 x 377 | 358x 91 x 546 |
9. CẢNH BÁO AN TOÀN
- Người tiến hành lắp đặt, bảo trì phải có kiến thức cơ bản về điện.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Thực hiện theo đúng hướng dẫn lắp đặt.
- Để xa tầm tay trẻ em.
- Vui lòng thao tác, cầm nắm nhẹ nhàng khi vận chuyển tấm pin và đèn.
- Vui lòng lắp đặt đèn LED và tấm pin năng lượng ở nơi có thể chịu được lực.
- Luôn đặt tấm pin năng lượng mặt trời hướng về phía mặt trời hoặc ở những nơi có hướng ánh nắng tốt nhất.
- Trong trường hợp lưu kho không sử dụng, sau 3 tháng vui lòng tiến hành chu kỳ xả, nạp lại Pin
- Không tự ý tháo gỡ các bộ phận trên đèn và tấm pin năng lượng mặt trời.
- Không được ngâm dưới nước, không dùng được dưới nước

| Model | |
| Công suất (W) | |
| Hệ số công suất (PF) | |
| Nhiệt độ màu (CCT) ± 10% | |
| Hiệu suất sáng ± 10% (lm/w) | |
| Tổng quang thông (lm) | |
| Chỉ số hoàn màu (Ra/CRI) | |
| Góc phát quang (Beam Angle) | |
| Cấp bảo vệ bụi/nước (IP) | |
| Chỉ số va đập (IK) | |
| Tuổi thọ (hrs) | |
| Thông số kỹ thuật đặc biệt | |
| Nhãn năng lượng | |
| Kích thước - đối với đèn hình vuông/chữ nhật (mm) ± 2mm | |
| Kích thước - đối với đèn tròn, có lỗ khoét (mm) ± 2mm | |
| Trọng lượng đèn (kg) | |
| Công năng chiếu sáng | |
| Chủng loại | |
| Vật liệu thân đèn | |
| Ứng dụng đề xuất | |
| Thời gian bảo hành | |
4
(1 đánh giá)...-Phạm Quang Long - 09/10/2024 16:24:32


