- Thiết kể theo kiểu dáng châu Âu
- Tuổi thọ cao hơn 30% so với sản phẩm Led thường (ĐQ: 20.000 h, thường 15.000h)
- Bảo hành nhanh chóng
- Nhiều ưu đãi bất ngờ
LED BULB CÔNG SUẤT NHỎ ĐIỆN QUANG – “BEST SELLER” TẠI ĐIỆN QUANG
Với sáng tạo độc đáo, Bóng đèn led bulb được kết hợp chiếu sáng để và trang trí , tạo cho không gian sống thêm tiện ích và đẹp mắt:
- Với độ sáng tương đương, LED Bulb chỉ cần sử dụng công suất bằng một nửa đèn Compact, nhưng tuổi thọ lại cao gấp 5 lần so với đèn Compact.
- Ánh sáng chiếu sáng trực tiếp, cho ánh sáng thẳng, hiệu suất sáng cao (>= 90lm/w)
- Mặt trước đèn được làm bằng nhựa PC nên ánh sáng tản đều, chống chói lóa;
- Thân đèn được thiết kế bằng nhựa PBT có khả năng chống cháy và chịu nhiệt cao
- Các chỉ số quang thông và hiệu năng của đèn đều vượt trội so với đèn truyền thống.
- Kiểu dáng đa dạng về kiểu dáng và màu sắc trắng, vàng, đỏ, xanh dương, xanh lá.
- LED có hiệu suất phát sáng cao hơn bóng đèn compact, sợi tóc.
- Kích thước Nhỏ gọn, phù hợp với từng vị trí, nhu cầu sử dụng.
- An toàn: Không gây độc hại, rất thân thiện với môi trường.
- Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với các chóa lon compact cũ.
Điện áp | 220V/50Hz |
Công suất | 3W |
Hiệu suất sáng: | 80 Lm/W |
Nhiệt độ màu: | 2700K |
Chỉ số truyền màu (Ra): | 80 |
Kích thước chóa lon: | 3.5 inch (90mm) |
- Kiểm tra điện thế trước khi sử dụng
- Không đặt đèn trực tiếp dưới ánh sáng mặt trời hoặc những nơi có nhiệt độ cao
- Không sử dụng đèn ở điều kiện không khí ẩm hoặc những nơi ẩm ướt
- Để an toàn, đảm bảo đèn được lắp đặt chắc chắn
- Đảm bảo ngắt nguồn khi thay thế hoặc lắp đặt
- Dùng vải sạch, khô hoặc bình xịt khí khi vệ sinh đèn
- Không dùng hóa chất vệ sinh đèn
- Không đặt đèn gần những chất dễ gây cháy nổ
| Model | |
| Công suất (W) | |
| Hệ số công suất (PF) | |
| Nhiệt độ màu (CCT) ± 10% | |
| Hiệu suất sáng ± 10% (lm/w) | |
| Tổng quang thông (lm) | |
| Chỉ số hoàn màu (Ra/CRI) | |
| Góc phát quang (Beam Angle) | |
| Cấp bảo vệ bụi/nước (IP) | |
| Chỉ số va đập (IK) | |
| Tuổi thọ (hrs) | |
| Thông số kỹ thuật đặc biệt | |
| Nhãn năng lượng | |
| Kích thước - đối với đèn hình vuông/chữ nhật (mm) ± 2mm | |
| Kích thước - đối với đèn tròn, có lỗ khoét (mm) ± 2mm | |
| Trọng lượng đèn (kg) | |
| Công năng chiếu sáng | |
| Chủng loại | |
| Vật liệu thân đèn | |
| Ứng dụng đề xuất | |
| Thời gian bảo hành | |
đẹp-Lê Anh Khoa - 24/09/2024 11:54:28